退隱

tuì yǐn thối ẩn

Hán Việt: thối ẩn · Pinyin: tuì yǐn

Tổng quan

rút khỏi tranh đấu và sống ẩn dật | nghỉ hưu

Cấu tạo: 退 (thối) + (ẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rút khỏi tranh đấu và sống ẩn dật | nghỉ hưu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 退職隱居或斷絕世俗的應酬交際。《孔子家語.卷九.七十二弟子解》:「孔子卒後,原憲退隱,居于衛。」《史記.卷八○.樂毅傳》:「及民志不入,獄囚自出,然後二子退隱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官员退职隐居退隐山林。

Eng

  • CC-CEDICT to withdraw from the fray and live in seclusion|to retire
  • Cihui 退隱 uìyǐn v.o. retire from public life