送人

sòng rén tống nhân

Hán Việt: tống nhân · Pinyin: sòng rén

Tổng quan

tặng | đi cùng | tiễn ai đó

Cấu tạo: (tống) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tặng | đi cùng | tiễn ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將物品餽贈他人。 2.送人遠行。《紅樓夢》第七回:「有了好差事就派別人,像這樣黑更半夜送人的事就派我。」 3.傭工介紹所將工役送至雇主家,稱為「送人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方言。犹送亲。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。犹送亲。

Eng

  • CC-CEDICT to give away|to accompany|to see sb off
  • Cihui to give away; to accompany; to see sb off