送信

sòng xìn tống tín

Hán Việt: tống tín · Pinyin: sòng xìn

Tổng quan

gửi lời | giao thư

Cấu tạo: (tống) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gửi lời | giao thư

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳遞消息。《紅樓夢》第四四回:「二爺在家裡,打發我來這裡瞧著奶奶的。若見奶奶散了,先叫我送信兒去。」 2.傳遞書信。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 递送信件。引申为传递消息。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.递送信件。引申为传递消息。

Eng

  • CC-CEDICT to send word|to deliver a letter
  • Cihui to send word; to deliver a letter

ja

  • JMdict transmission|sending