送去
tống khứ
Hán Việt: tống khứ · Pinyin: sòng qù
Tổng quan
gửi đến | chuyển đến | đưa ai đó đi (ví dụ: bằng xe) uổi đi. Đem đi nơi khác. tống khứ tống khứ ☆Đuổi đi. Đem đi nơi khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui gửi đến | chuyển đến | đưa ai đó đi (ví dụ: bằng xe) uổi đi. Đem đi nơi khác. tống khứ tống khứ ☆Đuổi đi. Đem đi nơi khác.
Eng
- CC-CEDICT to send to|to deliver to|to give sb a lift (e.g. in a car)
- Cihui to send to; to deliver to; to give sb a lift (e.g. in a car)