送官
tống quan
Hán Việt: tống quan · Pinyin: sòng guān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 送往官府。《初刻拍案驚奇》卷一九:「我們助他一臂擒他兄弟兩個送官,等他當官追究為是。」《文明小史》第四九回:「情願照賠,只求不要送官究辦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 送交官府。
- Tân Hoa Tự Điển 1.送交官府。
Eng
- Cihui 送官 òngguān v.o. <trad.> turn (a law-breaker) over to the police