送客

sòng kè tống khách

Hán Việt: tống khách · Pinyin: sòng kè

Tổng quan

tiễn khách

Cấu tạo: (tống) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiễn khách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.送別賓客。《文明小史》第三一回:「制臺送客時候,獨約伯集明日搬進衙門裡來,同馮主事但只一拱而別。」 2.主人示意使客人離去。如:「端茶送客」。《文明小史》第四九回:「說完端起茶碗,旁邊喊了一聲『送客!』」

Eng

  • CC-CEDICT to see a visitor out
  • Cihui to see a visitor out

ja

  • JMdict sending off a customer (e.g. to the closest train station)|sending customers (someone's way)