送情
tống tình
Hán Việt: tống tình · Pinyin: sòng qíng
Tổng quan
ưa tình. Tỏ lòng yêu với người khác. tống tình tống tình ☆Đưa tình. Tỏ lòng yêu với người khác. tặng quà; biếu quà。送禮。
Nghĩa
Việt
- Cihui ưa tình. Tỏ lòng yêu với người khác. tống tình tống tình ☆Đưa tình. Tỏ lòng yêu với người khác. tặng quà; biếu quà。送禮。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳遞情意。如:「眉目送情」。《三國演義》第八回:「布欣喜無限,頻以目視貂蟬。貂蟬亦以秋波送情。」 2.送禮、送人情。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多指男女以眉目传送情意; 做人情; 方言。指送礼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.多指男女以眉目传送情意。 2.做人情。 3.方言。指送礼。
Eng
- Cihui 送情 òngqíng v.o. <topo.> 1. give presents 2. flirt with the eyes 3. convey one's feelings