送戲

sòng xì tống hí

Hán Việt: tống hí · Pinyin: sòng xì

Tổng quan

Cấu tạo: (tống) + (hí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时戏班为当地权贵义务表演,以求支持。亦指旁人出钱,请戏班为喜庆人家演出。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时戏班为当地权贵义务表演,以求支持。亦指旁人出钱,请戏班为喜庆人家演出。