送殯

sòng bìn tống tấn

Hán Việt: tống tấn · Pinyin: sòng bìn

Tổng quan

đi dự tang lễ | tham gia đám tang

Cấu tạo: (tống) + (tấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi dự tang lễ | tham gia đám tang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跟著喪家的行列,把靈柩送到葬地。《紅樓夢》第七○回:「那日送殯,只不過族中人與王信夫婦,尤氏婆媳而已。」《文明小史》第四一回:「傳諭他們教習率領學生,一齊穿著體操衣服,手執花圈,前來送殯。」也稱為「送葬」、「送喪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 运送棺柩下葬;出殡时陪送灵柩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.运送棺柩下葬;出殡时陪送灵柩。

Eng

  • CC-CEDICT to attend a funeral|to take part in a funeral procession
  • Cihui 送殯 òngbìn v.o. attend a funeral