送竈

sòng zào tống táo

Hán Việt: tống táo · Pinyin: sòng zào

Tổng quan

tiễn Táo quân 灶神 (nghi thức truyền thống)

Cấu tạo: (tống) + (táo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiễn Táo quân 灶神 (nghi thức truyền thống)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國傳統節俗。舊俗相傳玉皇大帝派灶神於人間鑑察眾人言行善惡,並於每年歲末返回天庭述職,故人們多於農曆十二月二十三或二十四日,以糖果祭祀灶神,稱為「送灶」。也稱為「送神」、「祭灶」、「小年」、「謝節」。

Eng

  • CC-CEDICT seeing off the kitchen god 灶神[Zao4 shen2] (traditional rite)
  • Cihui seeing off the kitchen god 灶神 (traditional rite)