送禮
tống lễ
Hán Việt: tống lễ · Pinyin: sòng lǐ
Tổng quan
tặng quà
Nghĩa
Việt
- Cihui tặng quà
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以財物禮品餽贈他人。《紅樓夢》第二九回:「凡一應遠親近友,世家相與,都來送禮。」《文明小史》第三○回:「至於上司的太太、姨太太或是生日、或是養兒子,他們還要巴結送禮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指退还礼物; 赠送礼物; 犹送聘。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指退还礼物。 2.赠送礼物。 3.犹送聘。
Eng
- CC-CEDICT to give a present
- Cihui to give a present