送終
tống chung
Hán Việt: tống chung · Pinyin: sòng zhōng
Tổng quan
phục vụ cha mẹ hoặc thành viên gia đình lớn tuổi sắp qua đời | lo liệu tang sự cho thành viên gia đình lớn tuổi ưa đám ma. tống chung tống chung ☆Đưa đám ma. chăm sóc người thân trước lúc lâm chung; lo ma chay cho người thân。長輩親屬臨終時在身旁照料,也指安排長輩親屬的喪事。
Nghĩa
Việt
- Cihui tống chung tống chung ☆Đưa đám ma.
- Cihui phục vụ cha mẹ hoặc thành viên gia đình lớn tuổi sắp qua đời | lo liệu tang sự cho thành viên gia đình lớn tuổi ưa đám ma. tống chung tống chung ☆Đưa đám ma. chăm sóc người thân trước lúc lâm chung; lo ma chay cho người thân。長輩親屬臨終時在身旁照料,也指安排長輩親屬的喪事。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.在父母或親長臨終前服侍於旁。也指辦理父母或親長喪事。《初刻拍案驚奇》卷一三:「你娘今日死了,實是囊底無物,送終之具,一無所備。」《儒林外史》第一七回:「這早晚我若死了,就不能看見他在跟前送終!」 2.了結性命,斷送毀滅。如:「你這麼大意露白錢財,不怕別人把你送終。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长辈亲属临终时,在其身边陪伴照应,死后料理丧事养老送终|子女给父亲送终。
Eng
- CC-CEDICT to attend upon a dying parent or other senior family member; to handle the funeral affairs of a senior family member
- Cihui to attend upon a dying parent or other senior family member; to handle the funeral affairs of a senior family member