送茶

sòng chá tống trà

Hán Việt: tống trà · Pinyin: sòng chá

Tổng quan

Cấu tạo: (tống) + (trà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因中國人送禮常送茶葉,故送茶有送禮之意。《金瓶梅》第三三回:「金蓮問:『喬大戶家昨日搬了去,咱今日怎不與他送茶?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬茶;献茶; 旧时婚俗,男方向女家送聘礼,叫"送茶"◇亦以"送茶"泛指送礼; 喝茶时以食物助饮。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.敬茶;献茶。 2.旧时婚俗,男方向女家送聘礼,叫"送茶"◇亦以"送茶"泛指送礼。 3.喝茶时以食物助饮。