送路
tống lộ
Hán Việt: tống lộ · Pinyin: sòng lù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 送行。《水滸傳》第六一回:「當日忠義堂上做筵席送路。至晚,各自去歇息。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 送行;饯行。唐贾岛有《送路》诗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.送行;饯行。唐贾岛有《送路》诗。
Eng
- Cihui 送路 ònglù v.o. 1. send sb. off 2. send away the spirit of a deceased person on the third day after his death