送酒
tống tửu
Hán Việt: tống tửu · Pinyin: sòng jiǔ
Tổng quan
ời rượu. Chuốc rượu. tống tửu tống tửu ☆Mời rượu. Chuốc rượu.
Nghĩa
Việt
- Cihui ời rượu. Chuốc rượu. tống tửu tống tửu ☆Mời rượu. Chuốc rượu.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 南朝宋檀道鸾《续晋阳秋》"陶潜九月九日无酒,于宅边菊丛中摘盈把,坐其侧,人望见白衣人,乃王弘送酒,即便就酌而后归。"后因以为典; 奉酒;敬酒; 下酒;佐酒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.南朝宋檀道鸾《续晋阳秋》"陶潜九月九日无酒,于宅边菊丛中摘盈把,坐其侧,人望见白衣人,乃王弘送酒,即便就酌而后归。"后因以为典。 2.奉酒;敬酒。 3.下酒;佐酒。