送風機

sòng fēng jī tống phong ki

Hán Việt: tống phong ki · Pinyin: sòng fēng jī

Tổng quan

quạt gió

Cấu tạo: (tống) + (phong) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quạt gió。工廠、礦山生產中為了防暑降溫或保持空氣的清潔,向車間、礦井大量輸送空氣的機器。
  • Cihui quạt gió

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輸送空氣的機器。作用在防暑降溫或保持空氣潔淨,常用於工廠、礦山、建築物等。

Eng

  • Cihui 送風機 òngfēngjī n. <mach.> forced-draft blower; blower M:¹tái

ja

  • JMdict ventilator|blower|fan