送餞
tống tiễn
Hán Việt: tống tiễn · Pinyin: sòng jiàn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ưa chân. Đưa đi một khoảng đường. tống tiễn tống tiễn ☆Đưa chân. Đưa đi một khoảng đường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 送行、餞別。唐.李商隱〈及第東歸次灞上卻寄同年〉詩:「下苑經過勞想像,東門送餞又差池。」
Eng
- Cihui 送餞 òngjiàn v.o. give a send-off party