餞
tiễn
Hán Việt: tiễn · Pinyin: jiàn
Tổng quan
tiệc tiễn biệt đồ ngâm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàn |
|---|---|
| Hán Việt | tiễn |
| Quảng Đông | zin3 |
| Mân Nam | tsiàn |
| Nhật Bản | HANAMUKE |
| Hàn Quốc | 전 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zienh |
| Phản thiết | 才線切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rượu tiễn, làm tiệc để tiễn chân người đi xa gọi là {tiễn}. Như {tiễn biệt} [餞別] tiễn đưa. Lấy đường ngâm các thứ quả gọi là {mật tiễn} [蜜餞] mứt.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiễn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiễn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiễn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用酒食為人送行。如:「餞行」、「餞別」。晉.陶淵明〈詠荊軻詩〉:「飲餞易水上。」 2.送。唐.李群玉〈中秋夜南樓寄友人〉詩:「他鄉此夜客,對酌餞多愁。」宋.蘇軾〈賀正啟〉:「伏以葦桃在戶,磔禳以餞餘寒。」 [名] 用糖等調味料浸漬成的食品。如:「蜜餞」。
Eng
- CC-CEDICT farewell dinner|preserves
ja
- JMdict farewell gift|parting gift|viaticum
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】𠀤慈演切,音踐。【說文】送去也。【徐曰】以酒食送也。【詩·邶風】飮餞于禰。【註】祖而舍軷飮酒其側曰餞。【釋文】餞,音踐。【爾雅·釋詁】餞,進也。【疏】餞者,進飮食之名也。 又凡送皆曰餞。【書·堯典】分命和仲宅西曰昧谷,寅餞納日。【註】寅,敬也,餞禮送行者之名。納日,方納之日也。蓋以秋分之暮夕方納之日,而識其景也。【釋文】餞,賤衍反。 又【廣韻】疾箭切【集韻】【韻會】才線切【正韻】在線切,𠀤音賤。義同。詩邶風,飮餞,徐邈讀。 又【集韻】子賤切,音箭。義同。
Thuyết Văn
送去食也。 从𠊊。戔聲。 詩曰。顯父餞之。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本少食字。今依左傳音義補。毛傳曰。祖而舍軷。飮酒於其側曰餞。 才線切。十四部。 大雅文。
【餞】 (tiễn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 戔 (tiên) Phiên thiết: Tài tuyến thiết Thượng tự: 才 (tài) | Hạ tự: 線 (tuyến) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tiện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tống (Đưa đi. Như {vận tốn) khứ (Đi) thực (Đồ để ăn. Các loài t) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䬻 · 饯 · 饯 · 饯