送鬼

sòng guǐ tống quỷ

Hán Việt: tống quỷ · Pinyin: sòng guǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (tống) + (quỷ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祭送作祟的鬼怪。有些地區相信人會生病或遭遇不幸,是因鬼怪作祟,因此要準備酒食祭祀,並把他們送走。清.李鑑堂《俗語考原.送鬼》引《睽車志》:「有巫送鬼,自持咒前行。」也作「送祟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祭送作祟的鬼怪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.祭送作祟的鬼怪。

Eng

  • Cihui 送鬼 òngguǐ v.o. exorcise evil spirits