适任

thích nhâm

Hán Việt: thích nhâm

Tổng quan

tính đủ tư cách, tính thích hợp, tính có thể chọn được

新华 · Tân Hoa Đại lục

能夠勝任。如:「以他過人的膽識,一定可以適任此職。」

Cấu tạo: 適 (thích) + 任 (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tính đủ tư cách
  • Biên soạn 適任 hìrèn v. be suitable for a position

Eng

  • Cihui 適任 hìrèn v. be suitable for a position

Từ liên quan

Gần nghĩa

适任者 · 任一 · 任丘 · 任事 · 任人 · 任从 · 任他 · 任令