适任
thích nhâm
Hán Việt: thích nhâm
Tổng quan
tính đủ tư cách, tính thích hợp, tính có thể chọn được
能夠勝任。如:「以他過人的膽識,一定可以適任此職。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tính đủ tư cách
- Biên soạn 適任 hìrèn v. be suitable for a position
Eng
- Cihui 適任 hìrèn v. be suitable for a position