適才
thích tài
Hán Việt: thích tài · Pinyin: shì cái
Tổng quan
vừa rồi | cách đây một lúc (thường dùng trong văn nói sớm)
Nghĩa
Việt
- Cihui vừa rồi | cách đây một lúc (thường dùng trong văn nói sớm)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 剛才、剛剛。元.石君寶《秋胡戲妻》第四折:「適才桑園裡逗的那個女人,敢是我媳婦麼?」《初刻拍案驚奇》卷六:「久聞他家娘子,生得標緻,適才同你出來,掩在門裡的,想正是他了。」也作「適纔」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"适纔"。
Eng
- CC-CEDICT just now; a moment ago (often used in the early vernacular)
- Cihui just now; a moment ago (often used in the early vernacular)