適時

shì shí thích thì

Hán Việt: thích thì · Pinyin: shì shí

Tổng quan

kịp thời | phù hợp với hoàn cảnh | đúng lúc

Cấu tạo: (thích) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kịp thời | phù hợp với hoàn cảnh | đúng lúc
  • Cihui thích thời thích thời ☆Hợp với lúc mình đang sống. Hợp thời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正合時宜、時機。明.高啟〈贈楊滎陽〉詩:「君才適時需,正若當暑扇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 适合时宜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.适合时宜。

Eng

  • CC-CEDICT timely|apt to the occasion|in due course
  • Cihui timely; apt to the occasion; in due course

ja

  • JMdict timely|opportune

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

合时