适时
thích thì
Hán Việt: thích thì · Pinyin: shì shí
Tổng quan
THỜi, THÌ hợp thời; đúng lúc
1.适合时宜。
正合時宜、時機。明.高啟〈贈楊滎陽〉詩:「君才適時需,正若當暑扇。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ quát thì/quát thời/thích thì/thích thời/đích thì/đích thời: hợp thời/đúng lúc; cái vỗ nhẹ, cái vỗ về; tiếng vỗ nhẹ, khoanh bơ nhỏ, vỗ nhẹ, vỗ về, vỗ cho dẹt xuống, (+ upon) vỗ nhẹ (vào), (nghĩa bóng) tự mình khen mình, đúng lúc, rất sẵn sàng, không đổi quân bài (đánh bài xì), (nghĩa bóng) giữ vững lập trường; bám lấy quyết định đã có, đúng lúc, rất sẵn sàng tính chất đúng lúc, tính chất hợp thời sự chọn đúng lúc; sự tính toán thời gian; sự phối hợp thời gian; sự phối hợp thời gian, (thể dục,thể thao) sự bấm giờ, (kỹ thuật) sự điều chỉnh; đúng lúc
- Biên soạn 適時 shìshí n. at the right moment; timely
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 正合時宜、時機。明.高啟〈贈楊滎陽〉詩:「君才適時需,正若當暑扇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.适合时宜。
Eng
- JMdict timely
- JMdict opportune
- Cihui timely; apt to the occasion; in due course
- Tần suất từ timely; apt to the occasion; in due course
Đức
- Handedict zur rechten Zeit
ja
- JMdict 適時(てきじ)
other
- Nguồn khác Hợp với lúc mình đang sống. Hợp thời