適銷
thích tiêu
Hán Việt: thích tiêu · Pinyin: shì xiāo
Tổng quan
có thể tiêu thụ | có thể bán | phù hợp với thị trường
Nghĩa
Việt
- Cihui có thể tiêu thụ | có thể bán | phù hợp với thị trường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指產品適合市場的需求。如:「產品設計要考慮市場適銷,才能獲利。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓商品适于消费者需要而销售得快。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓商品适于消费者需要而销售得快。
Eng
- CC-CEDICT marketable|saleable|appropriate to the market
- Cihui marketable; saleable; appropriate to the market