適間
thích gian
Hán Việt: thích gian · Pinyin: shì jiān
Tổng quan
vừa mới | cách đây một lúc
Nghĩa
Việt
- Cihui vừa mới | cách đây một lúc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 剛才、方才。《三國演義》第八回:「適間賤妾曾言:但有使令,萬死不辭。」《初刻拍案驚奇》卷二:「適間已叫那撐筏的,報家裡去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹刚才。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹刚才。
Eng
- CC-CEDICT just now; just a moment ago
- Cihui just now; just a moment ago