逃世

táo shì đào thế

Hán Việt: đào thế · Pinyin: táo shì

Tổng quan

rốn cuộc đời, chỉ sự ở ẩn. đào thế đào thế ☆Trốn cuộc đời, chỉ sự ở ẩn.

Cấu tạo: (đào) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rốn cuộc đời, chỉ sự ở ẩn. đào thế đào thế ☆Trốn cuộc đời, chỉ sự ở ẩn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逃避塵世而隱居。如:「他因遭受感情上的打擊,逃世遁隱於山中,獨自生活。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹避世”。谓隐居不仕老夫逃世久,坚坐听阴晴|嵇阮能逃世,终非出自然。

Eng

  • Cihui 逃世 áoshì v.o. retire from the world