逃债
đào trái
Hán Việt: đào trái · Pinyin: táo zhài
Tổng quan
trốn nợ
1.躲债,逃避还债。
躲避債務。如:「他為了逃債而跑到國外藏匿。」也作「避債」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trốn nợ
- VietPhrases trốn nợ
- Tần suất từ trốn nợ
- Biên soạn dodge creditors
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 躲避債務。如:「他為了逃債而跑到國外藏匿。」也作「避債」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.躲债,逃避还债。
Eng
- Cihui to dodge a creditor
- Tần suất từ v.o. dodge creditors