逃兵

táo bīngđào binh

Hán Việt: đào binh · Pinyin: táo bīng

Tổng quan

lính đào ngũ.; kẻ đào ngũ (người sợ khó khăn mà rời bỏ cương vị công tác.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.逃避兵灾。 2.私自逃离部队的兵士。 3.比喻因怕困难﹑危险等而擅离工作岗位的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.私自脫離軍伍部隊的士兵。如:「他在服役期間逃跑,成了逃兵,被捉回之後,受到軍法審判。」 2.比喻離開工作崗位的人。如:「他自從開餐廳作生意之後,就成了新聞界的逃兵。」

Cấu tạo: 逃 (đào) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người lính bỏ hàng ngũ mà trốn đi.; kẻ đào ngũ, kẻ bỏ đi theo địch; kẻ bỏ đảng; (tôn giáo) kẻ bỏ đạo, kẻ bội giáo; kẻ đào ngũ; 1. lính đào ngũ. 2. kẻ đào ngũ (người sợ khó khăn mà rời bỏ cương vị công tác.); gười lính bỏ hàng ngũ mà trốn đi.; lính đào ngũ; kẻ đào ngũ; đào binh: đào binh/lính đào ngũ/kẻ đào ngũ
  • Biên soạn army deserter M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.私自脫離軍伍部隊的士兵。如:「他在服役期間逃跑,成了逃兵,被捉回之後,受到軍法審判。」 2.比喻離開工作崗位的人。如:「他自從開餐廳作生意之後,就成了新聞界的逃兵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.逃避兵灾。 2.私自逃离部队的兵士。 3.比喻因怕困难﹑危险等而擅离工作岗位的人。

Eng

  • Cihui army deserter
  • Tần suất từ n. army deserter M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Fahnenflüchtige, Deserteur, Überläufer (S, Mil)

other

  • Nguồn khác Người lính bỏ hàng ngũ mà trốn đi

Từ liên quan

Gần nghĩa

兵丁 · 兵书 · 兵乱 · 兵事 · 兵仗 · 兵刃 · 兵制 · 兵力