逃兵

táo bīng đào binh

Hán Việt: đào binh · Pinyin: táo bīng

Tổng quan

kẻ đào ngũ gười lính bỏ hàng ngũ mà trốn đi. đào binh đào binh ☆Người lính bỏ hàng ngũ mà trốn đi.

Cấu tạo: (đào) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ đào ngũ gười lính bỏ hàng ngũ mà trốn đi. đào binh đào binh ☆Người lính bỏ hàng ngũ mà trốn đi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.私自脫離軍伍部隊的士兵。如:「他在服役期間逃跑,成了逃兵,被捉回之後,受到軍法審判。」 2.比喻離開工作崗位的人。如:「他自從開餐廳作生意之後,就成了新聞界的逃兵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逃避兵灾; 私自逃离部队的兵士; 比喻因怕困难﹑危险等而擅离工作岗位的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.逃避兵灾。 2.私自逃离部队的兵士。 3.比喻因怕困难﹑危险等而擅离工作岗位的人。

Eng

  • CC-CEDICT army deserter
  • Cihui army deserter