逃名

táo míng đào danh

Hán Việt: đào danh · Pinyin: táo míng

Tổng quan

rốn tiếng tăm, rời bỏ chức vị. đào danh đào danh ☆Trốn tiếng tăm, rời bỏ chức vị.

Cấu tạo: (đào) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rốn tiếng tăm, rời bỏ chức vị. đào danh đào danh ☆Trốn tiếng tăm, rời bỏ chức vị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不追求世俗的聲名。如:「那位作家逃名避世,隱居鄉野,專心寫作。」《後漢書.卷八三.逸民列傳.法真》:「法真名可得聞,身難得而見,逃名而名我隨,避名而名我追,可謂百世之師者矣!」《舊唐書.卷一九二.隱逸列傳.序》:「皇甫謐、陶淵明慢世逃名,放情肆志。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.逃避声名而不居。 2.逃脱罪名。

Eng

  • Cihui 逃名 áomíng v.o. flee fame