逃命

táo mìng đào mệnh

Hán Việt: đào mệnh · Pinyin: táo mìng

Tổng quan

chạy trốn | chạy thoát | chạy cứu mạng

Cấu tạo: (đào) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy trốn | chạy thoát | chạy cứu mạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逃離危險環境以保全性命。《三國演義》第六八回:「軍士見大船將覆,爭下腳艦逃命。」《儒林外史》第三四回:「打的那些賊人一個個抱頭鼠竄,丟了銀鞘,如飛的逃命去了。」也作「逃生」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逃避命令; 逃走以保全生命。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.逃避命令。 2.逃走以保全生命。

Eng

  • CC-CEDICT to escape|to flee|to run for one's life
  • Cihui to escape; to flee; to run for one's life