逃婚
đào hôn
Hán Việt: đào hôn · Pinyin: táo hūn
Tổng quan
bỏ trốn để tránh một cuộc hôn nhân sắp đặt
Nghĩa
Việt
- Cihui bỏ trốn để tránh một cuộc hôn nhân sắp đặt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逃避婚約。指議定婚約的某一方不願履行婚約,而有逃避的行為。如:「輕率訂定婚約而後逃婚,對雙方都是種傷害。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逃避不自由的婚姻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.逃避不自由的婚姻。
Eng
- CC-CEDICT to flee to avoid an arranged marriage
- Cihui to flee to avoid an arranged marriage