逃席
đào tịch
Hán Việt: đào tịch · Pinyin: táo xí
Tổng quan
rời khỏi tiệc mà không xin phép rốn khỏi bàn tiệc. đào tịch đào tịch ☆Trốn khỏi bàn tiệc.
Nghĩa
Việt
- Cihui rời khỏi tiệc mà không xin phép rốn khỏi bàn tiệc. đào tịch đào tịch ☆Trốn khỏi bàn tiệc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宴飲中,因怕別人勸酒,於是不終席而去。《通俗常言疏證.飲食.逃席》引《醉鄉日月》:「酒徒有逃席之病,棄之如脫屣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宴会中途不辞而去。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宴会中途不辞而去。
Eng
- CC-CEDICT to leave a banquet (without taking one's leave)
- Cihui to leave a banquet (without taking one's leave)