逃犯

táo fàn đào phạm

Hán Việt: đào phạm · Pinyin: táo fàn

Tổng quan

tội phạm bỏ trốn | kẻ chạy trốn pháp luật

Cấu tạo: (đào) + (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tội phạm bỏ trốn | kẻ chạy trốn pháp luật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逃亡以躲避法律制裁的犯人。如:「經過嚴密周詳的布署,警察終於將那干逃犯一一逮捕歸案。」《清史稿.卷二五○.列傳.吳正治》:「請自今有父子窩逃,被人舉發者,逃犯治罪,免坐窩隱。」清.徐珂《清稗類鈔.兵刑類.刺字》:「犯杖罪以下刺臂,再犯者亦刺面。逃犯刺左,餘犯刺右。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逃亡的罪犯; 谓罪犯逃亡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.逃亡的罪犯。 2.谓罪犯逃亡。

Eng

  • CC-CEDICT escaped criminal; fugitive from the law
  • Cihui escaped criminal; fugitive from the law