逃獄
đào ngục
Hán Việt: đào ngục · Pinyin: táo yù
Tổng quan
trốn thoát (khỏi tù) | trốn bảo lãnh
Nghĩa
Việt
- Cihui trốn thoát (khỏi tù) | trốn bảo lãnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有經過批准而私自逃離監獄。如:「他因受不了獄中的生活而逃獄,最後還是被捉了回來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹越狱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹越狱。
Eng
- CC-CEDICT to escape (from prison)|to jump bail
- Cihui to escape (from prison); to jump bail