逃生

táo shēngđào sanh

Hán Việt: đào sanh · Pinyin: táo shēng

Tổng quan

chạy thoát thân; chạy trốn; trốn chạy để khỏi chết. 出外逃生 chạy thoát thân ra ngoài. 死里逃生 thoát chết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.逃出危险境地,以保全生命。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.逃離危險環境以求生存。《五代史平話.周史.卷下》:「若胡馬之來,亦可限其奔突,庶百姓有逃生之路。」《三國演義》第一一回:「此時人困馬乏,大家面面相覷,各欲逃生。」也作「逃命」。 2.大陸地區指逃學生。

Cấu tạo: 逃 (đào) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy trốn để thoát thân
  • Tần suất từ trốn khỏi; thoát; thoát khỏi; chạy khỏi; trốn thoát; chạy trốn để thoát thân; đào sanh/đào sinh: chạy trốn/đào sinh/chạy thoát thân/trốn chạy để khỏi chết; chạy thoát thân; chạy trốn; trốn chạy để khỏi chết. 出外逃生 chạy thoát thân ra ngoài. 死里逃生 thoát chết.; đào sinh; chạy thoát thân; trốn chạy để khỏi chết
  • Biên soạn flee for one's life

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.逃離危險環境以求生存。《五代史平話.周史.卷下》:「若胡馬之來,亦可限其奔突,庶百姓有逃生之路。」《三國演義》第一一回:「此時人困馬乏,大家面面相覷,各欲逃生。」也作「逃命」。 2.大陸地區指逃學生。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.逃出危险境地,以保全生命。

Eng

  • Cihui to flee for one's life
  • Tần suất từ v.o. flee for one's life

Đức

  • Handedict um sein Leben fliehen

Từ liên quan

Gần nghĩa

生下 · 生业 · 生丝 · 生事 · 生产 · 生人 · 生仔 · 生佛