逃祿

táo lù đào lộc

Hán Việt: đào lộc · Pinyin: táo lù

Tổng quan

trốn tránh việc làm

Cấu tạo: (đào) + 祿 (lộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trốn tránh việc làm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仕而不受禄。语本《国语·楚语下》"昔斗子文三舍令尹,无一日之积,恤民之故也。成王闻子文之朝不及夕也,于是乎每朝设脯一束﹑糗一筐,以羞子文,至于今令尹秩之。成王每出子文之禄,必逃,王止而后复。" 2.指隐居不仕。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.仕而不受禄。语本《国语·楚语下》"昔斗子文三舍令尹,无一日之积,恤民之故也。成王闻子文之朝不及夕也,于是乎每朝设脯一束﹑糗一筐,以羞子文,至于今令尹秩之。成王每出子文之禄,必逃,王止而后复。" 2.指隐居不仕。

Eng

  • CC-CEDICT to avoid employment
  • Cihui to avoid employment