逃罪
đào tội
Hán Việt: đào tội · Pinyin: táo zuì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逃避罪行。如:「我們一旦做錯事,就應該勇於面對現實,不可因害怕而逃罪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逃免于罪;逃避罪责。
- Tân Hoa Tự Điển 1.逃免于罪;逃避罪责。
Eng
- Cihui 逃罪 táozuì v.o. escape punishment