逃荒

táo huāng đào hoang

Hán Việt: đào hoang · Pinyin: táo huāng

Tổng quan

chạy nạn đói | trốn khỏi vùng bị nạn đói

Cấu tạo: (đào) + (hoang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy nạn đói | trốn khỏi vùng bị nạn đói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因饑饉而逃往他處謀生。《儒林外史》第一回:「這是些逃荒的百姓,官府又不管,只得四散覓食。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逃避灾荒;遇到灾荒而逃到外地谋生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.逃避灾荒;遇到灾荒而逃到外地谋生。

Eng

  • CC-CEDICT to escape from a famine|to get away from a famine-stricken region
  • Cihui to escape from a famine; to get away from a famine-stricken region