逃跑
đào bào
Hán Việt: đào bào · Pinyin: táo pǎo
Tổng quan
chạy trốn khỏi gì đó | bỏ chạy | trốn thoát
Nghĩa
Việt
- Cihui chạy trốn khỏi gì đó | bỏ chạy | trốn thoát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逃亡、逃走。如:「駕車肇事之後還加速逃跑,相關法律責任是會加重的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为躲避不利环境或事物而迅速或悄悄离开。
- Tân Hoa Tự Điển 1.为躲避不利环境或事物而迅速或悄悄离开。
Eng
- CC-CEDICT to flee from sth|to run away|to escape
- Cihui to flee from sth; to run away; to escape