逃軍
đào quân
Hán Việt: đào quân · Pinyin: táo jūn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ỏ hàng ngũ quân đội mà trốn. đào quân đào quân ☆Bỏ hàng ngũ quân đội mà trốn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將領棄其兵士而逃。《穀梁傳.文公七年》:「晉先蔑奔秦,不言出,在外也。輟戰而奔秦,以是為逃軍也。」 2.私自脫離軍伍部隊的兵士。
Eng
- Cihui 逃軍 táojūn v.o. desert the troops (of a commander) ◆n. deserter