逃閃

táo shǎn đào thiểm

Hán Việt: đào thiểm · Pinyin: táo shǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (đào) + (thiểm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 私自離開、逃跑。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一九.顧覓人力》:「如有逃閃將帶東西,有元地腳保識人前去跟尋。」