逃難
đào nan
Hán Việt: đào nan · Pinyin: táo nàn
Tổng quan
chạy trốn khỏi khó khăn | chạy nạn | trở thành người tị nạn
Nghĩa
Việt
- Cihui chạy trốn khỏi khó khăn | chạy nạn | trở thành người tị nạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為躲避災難而逃往別處。《三國演義》第三五回:「公不必隱諱。公今必逃難至此。」《文明小史》第二八回:「濟川在書房裡聽得外面鬧烘烘的,知道他表兄去打聽了回來,要想逃難,心中只是暗笑,說不得出來探望探望。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"迯难"; 逃避灾难﹑祸害。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"迯难"。 2.逃避灾难﹑祸害。
Eng
- CC-CEDICT to run away from trouble|to flee from calamity|to be a refugee
- Cihui to run away from trouble; to flee from calamity; to be a refugee