逆事

nì shì nghịch sự

Hán Việt: nghịch sự · Pinyin: nì shì

Tổng quan

Cấu tạo: (nghịch) + (sự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.違逆道理或反叛的事。《後漢書.卷四五.袁張韓周列傳.袁安》:「永平十三年,楚王英謀為逆事。」 2.不順心的事。如:「他雖連連遭遇逆事,但仍充滿鬥志。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不顺心的事; 犯上作乱的事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不顺心的事。 2.犯上作乱的事。

Eng

  • Cihui 逆事 nìshì n. 1. vexatious matters 2. insubordinate/lawless actions 3. misfortunes