逆产

nì chǎnnghịch sản

Hán Việt: nghịch sản · Pinyin: nì chǎn

Tổng quan

tài sản của kẻ phản nghịch

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.叛逆者的财产。 2.犹倒产。分娩时婴儿足先下。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.生產時,胎兒的腳先出來。也稱為「倒產」、「倒生」。 2.叛國者的產業。如:「這些叛國賊搜刮來的逆產,都是民脂民膏。」

Cấu tạo: 逆 (nghịch) + 產 (sản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài sản của kẻ phản bội
  • Cihui đẻ ngược
  • Biên soạn 1. traitor's property 2. <med.> breech presentation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生產時,胎兒的腳先出來。也稱為「倒產」、「倒生」。 2.叛國者的產業。如:「這些叛國賊搜刮來的逆產,都是民脂民膏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.叛逆者的财产。 2.犹倒产。分娩时婴儿足先下。

Eng

  • Cihui traitor's property; breech delivery

Từ liên quan

Gần nghĩa

产下 · 产业 · 产乳 · 产仔 · 产值 · 产假 · 产儿 · 产出