逆倫

nì lún nghịch luân

Hán Việt: nghịch luân · Pinyin: nì lún

Tổng quan

mối quan hệ phi tự nhiên (giết cha mẹ, loạn luân, v.v.) | hành vi bất hiếu | chống lại đạo đức xã hội

Cấu tạo: (nghịch) + (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mối quan hệ phi tự nhiên (giết cha mẹ, loạn luân, v.v.) | hành vi bất hiếu | chống lại đạo đức xã hội
  • Cihui nghịch luân nghịch luân ☆Trái ngược với cách ăn ở phải đạo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違背人倫道德。《初刻拍案驚奇》卷三三:「要小人做此逆倫之事,至死不敢。」《二十年目睹之怪現狀》第七四回:「萬一弄出了逆倫重案,照例左右鄰居,前後街坊,都要波及的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 违逆伦常逆伦重案。

Eng

  • CC-CEDICT unnatural relationship (parricide, incest etc)|unfilial conduct|against social morals
  • Cihui unnatural relationship (parricide, incest etc); unfilial conduct; against social morals