逆光
nghịch quang
Hán Việt: nghịch quang · Pinyin: nì guāng
Tổng quan
ngược sáng (thiết kế ánh sáng) phản quang; ngược chiều ánh sáng。攝影時利用光線的一種方法。光線從被攝物體的背後(即對著攝影機鏡頭)而來,運用逆光對勾劃物體輪廓和表現透明的或毛茸茸的物體,效果較好。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngược sáng (thiết kế ánh sáng) phản quang; ngược chiều ánh sáng。攝影時利用光線的一種方法。光線從被攝物體的背後(即對著攝影機鏡頭)而來,運用逆光對勾劃物體輪廓和表現透明的或毛茸茸的物體,效果較好。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種攝影的技巧手法。由於背光的被攝物會因為光影的作用,在其物體周圍產生邊緣光的現象,使被攝物呈現出的畫面產生深度,更具視覺效果。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摄影时光线从被摄物体的背后对着摄影机镜头而来。运用逆光可以较好地勾划物体轮廓和表现透明物体。
- Tân Hoa Tự Điển 1.摄影时光线从被摄物体的背后对着摄影机镜头而来。运用逆光可以较好地勾划物体轮廓和表现透明物体。
Eng
- CC-CEDICT backlighting; light coming from behind the subject (esp. in photography)
- Cihui backlighting (lighting design)
ja
- JMdict backlight (in photography, etc.)|illumination (of the subject) from behind