逆勢

nì shìnghịch thế

Hán Việt: nghịch thế · Pinyin: nì shì

Tổng quan

đi ngược xu hướng

新华 · Tân Hoa Đại lục

不順遂的情勢。如:「在國家處於逆勢的時候,國人更應該要團結自強,才能度過難關。」

Cấu tạo: 逆 (nghịch) + 勢 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đi ngược xu hướng
  • Google Alex v6 tình thế bất lợi
  • Tần suất từ đi ngược xu hướng
  • Biên soạn 逆勢 nìshì v.o. 1. move in the opposite direction 2. be an exceptional case

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不順遂的情勢。如:「在國家處於逆勢的時候,國人更應該要團結自強,才能度過難關。」

Eng

  • Cihui 逆勢 nìshì v.o. 1. move in the opposite direction 2. be an exceptional case
  • Tần suất từ 逆勢 nìshì v.o. 1. move in the opposite direction 2. be an exceptional case

Đức

  • Handedict entgegen der Tendenz

Từ liên quan

Gần nghĩa

勢利 · 勢力 · 勢頭 · 勢子 · 势家 · 勢必 · 勢態 · 勢族