逆勢
nghịch thế
Hán Việt: nghịch thế · Pinyin: nì shì
Tổng quan
đi ngược xu hướng
Nghĩa
Việt
- Cihui đi ngược xu hướng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不順遂的情勢。如:「在國家處於逆勢的時候,國人更應該要團結自強,才能度過難關。」
Eng
- CC-CEDICT to go against the trend
- Cihui 逆勢 nìshì v.o. 1. move in the opposite direction 2. be an exceptional case