逆反

nì fǎnnghịch phản

Hán Việt: nghịch phản · Pinyin: nì fǎn

Tổng quan

hành vi nổi loạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

一种心理现象,对事情所作的反应跟当事人的意愿或多数人的反应完全相反。如有的人的逆反心理表现为别人都反对的事,他偏要赞成; 越是不希望他做的事,他越是要做。

Cấu tạo: 逆 (nghịch) + 反 (phản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngược lại
  • Cihui phản ứng
  • Tần suất từ hành vi nổi loạn , ngược lại , phản ứng
  • Biên soạn opposing; rebellious

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种心理现象,对事情所作的反应跟当事人的意愿或多数人的反应完全相反。如有的人的逆反心理表现为别人都反对的事,他偏要赞成; 越是不希望他做的事,他越是要做。

Eng

  • Cihui rebellious behavior; opposite; ob-
  • Tần suất từ attr. opposing; rebellious

Đức

  • Handedict invers

Từ liên quan

Gần nghĩa

逆反应 · 逆反式 · 逆反心理 · 反串 · 反义 · 反之 · 反习 · 反亂