逆喻
nghịch dụ
Hán Việt: nghịch dụ · Pinyin: nì yù
Tổng quan
nghịch ngữ nghịch dụ (術語)謂由果推因,由末究本之喻法。例如大海有本謂大河,大河有本謂小河,小河有本謂大池等。八喻法之一。見涅槃經二十九,三藏法數三十二。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui nghịch ngữ nghịch dụ (術語)謂由果推因,由末究本之喻法。例如大海有本謂大河,大河有本謂小河,小河有本謂大池等。八喻法之一。見涅槃經二十九,三藏法數三十二。☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种由果推因﹑由末究本的譬喻方法。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一种由果推因﹑由末究本的譬喻方法。
Eng
- CC-CEDICT oxymoron
- Cihui oxymoron