逆天

nì tiān nghịch thiên

Hán Việt: nghịch thiên · Pinyin: nì tiān

Tổng quan

(văn học) làm trái quy luật tự nhiên | (thông tục) phi thường | không thể tin được rái với trời. Trái đạo trời. nghịch thiên nghịch thiên ☆Trái với trời. Trái đạo trời.

Cấu tạo: (nghịch) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) làm trái quy luật tự nhiên | (thông tục) phi thường | không thể tin được rái với trời. Trái đạo trời. nghịch thiên nghịch thiên ☆Trái với trời. Trái đạo trời.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓违背天意或天道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓违背天意或天道。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to be in defiance of the natural order|(coll.) extraordinary; incredible
  • Cihui 逆天 ìtiān v.o. defy the laws of nature