逆旅

nì lǚ nghịch lữ

Hán Việt: nghịch lữ · Pinyin: nì lǚ

Tổng quan

nhà khách | quán trọ uán trọ, nhà trọ trên đường xa. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Nhân sinh thiên địa gian nhất nghịch lữ« (đời người ta trong khoảng trời đất cũng chỉ như thời gian ghé một quán trọ bên đường). nghịch lữ nghịch lữ ☆Quán trọ, nhà trọ trên đường xa. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Nhân sinh thiên địa gian nhất nghịch lữ« (đời người ta trong khoảng trời đất cũng chỉ như thời gia…

Cấu tạo: (nghịch) + (lữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà khách | quán trọ uán trọ, nhà trọ trên đường xa. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Nhân sinh thiên địa gian nhất nghịch lữ« (đời người ta trong khoảng trời đất cũng chỉ như thời gian ghé một quán trọ bên đường). nghịch lữ nghịch lữ ☆Quán trọ, nhà trọ trên đường xa. Hát nói của…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 旅館、客舍。南朝梁.蕭統〈陶淵明集序〉:「倏忽比之白駒,寄寓謂之逆旅。」唐.李白〈春夜宴桃李園序〉:「夫天地者,萬物之逆旅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 客舍;旅馆; 旅居。常用以喻人生匆遽短促; 叛逆的军队。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.客舍;旅馆。 2.旅居。常用以喻人生匆遽短促。 3.叛逆的军队。

Eng

  • CC-CEDICT guest-house|inn
  • Cihui guest-house; inn

ja

  • JMdict inn